Hiệp Khách Free V25 · Cập nhật 17/10/2026 · Số liệu lấy trực tiếp từ máy chủ
Cách đọc bảng & các nguồn tăng tỉ lệ
Mọi con số trên trang là tỉ lệ thật, tính đúng theo cách máy chủ quay số. Cột Gốc là khi không dùng gì hỗ trợ. Cột Bonus +5 / +10 là tổng bonus cố định (ví dụ CTNHP +5, Nguyên bảo +5, thuốc +5). Cột Phù là khi đặt Phúc Vận Phù (cộng ngẫu nhiên nên lấy trung bình).
Bonus cộng dồn được: ví dụ có CTNHP (+5) và phù 20–25 thì cộng cả hai.
Phù, đá, bùa đặt vào luôn bị trừ dù thành công hay thất bại.
Ô 100% là chắc chắn thành công, ô 0% là không thể thành công nếu không có thêm bonus.
Phúc Vận Phù (phù may mắn) – cộng vào tỉ lệ
Bậc
Cộng thêm
Vật phẩm
Bậc 1
+1 đến +5
, , ,
Bậc 2
+5 đến +10
,
Bậc 3
+10 đến +15
, , ,
Bậc 4
+15 đến +20
, , ,
Bậc 5
+20 đến +25
, , , ,
Bậc 6
+25 đến +30
Bonus khác
Nguồn
Cộng
Ghi chú
Chí Tôn Nhiệt Huyết Phù (CTNHP)
+5
Đang có hiệu lực trên người
Nguyên bảo hợp thành
+5
Bật ở giao diện hợp thành, phí 50.000.000 lượng / lần
Thịt ga
+5
Thuốc / trạng thái
Sức mạnh từ Đao Kiếm Tiếu
+4
Thuốc 5 phút
Linh Thú Túi Phúc /
+5
Đeo ở ô thần thú
Áo choàng / trang bị có dòng "Tỉ lệ thăng cấp thành công"
+giá trị dòng
Tính năng nào nhận bonus nào
Tính năng
Phúc Vận Phù
CTNHP +5
Nguyên bảo +5
Thuốc +4/+5
Thần thú / trang bị
Cường hóa tại NPC
✓
✓
–
✓
✓
Cường hóa bằng bùa
✓
✓
–
✓
✓
Hợp thành đá
✓
✓
✓
✓
✓
Đổi dòng Hỏa Long Thạch
–
–
✓
✓
✓
Thuộc tính giai đoạn
✓
+5*
+5*
✓
✓
Thuộc tính ngũ hành
✓
–
–
✓
✓
Thức tỉnh / phụ hồn
✓
–
✓
✓
✓
Tứ Linh
✓
–
✓
✓
✓
Thăng cấp đồ chân
✓
–
✓
✓
✓
Chuyển cường hóa 130 → 140
–
–
✓
✓
✓
Cường hóa áo choàng / cánh
✓
–
✓
–
–
Cường hóa thần thú
✓
✓
–
–
✓
Hợp thành pet
✓
–
✓
–
½
* Thuộc tính giai đoạn: CTNHP và Nguyên bảo chỉ tính +5 một lần, không cộng dồn. ½: chỉ tính một nửa. Trang sức, thần thú cộng hưởng/tiến hóa và đồ thần dùng bùa riêng, xem từng mục.
Cường Hóa Thạch cho đồ dưới cấp 130, Cường Hóa Thạch cao cấp cho đồ từ cấp 130. Cần 1 viên; 2 viên nếu đồ đã có dòng hợp thành 1–2; 3 viên nếu có cả dòng 3–4.
Phí
Lượng theo cấp đồ và mốc (bảng dưới). Đồ võ huân tốn thêm 2.000 võ huân mỗi lần.
Thất bại
Mất trang bị. Riêng đồ Hero không mất mà về +0 và mất hết dòng đá, thuộc tính, thức tỉnh. Được tặng 1–2 viên đá đền bù (50% / 50%).
Tối đa
+13. Từ +10 trở lên thành công sẽ thông báo toàn server.
Ép lên
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
+0 → +1 … +4 → +5
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
+5 → +6 … +6 → +7
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
+7 → +8
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
+8 → +9
51%
56%
61%
54%
58,5%
63,5%
68,5%
73,5%
78,5%
+9 → +10
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
+10 → +11
31%
36%
41%
34%
38,5%
43,5%
48,5%
53,5%
58,5%
+11 → +12
21%
26%
31%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
+12 → +13
11%
16%
21%
14%
18,5%
23,5%
28,5%
33,5%
38,5%
Phí lượng mỗi lần ép
Ép lên
Đồ cấp 60
Đồ cấp 80
Đồ cấp 100
Đồ cấp 110
Đồ cấp 120
Đồ cấp 130
Đồ cấp 140
Đồ cấp 150
Đồ cấp 160
Đồ cấp 170
+0 → +1
12.000
48.000
100.000
220.000
360.000
520.000
700.000
1.050.000
1.440.000
1.870.000
+1 → +2
24.000
96.000
200.000
440.000
720.000
1.040.000
1.400.000
2.100.000
2.880.000
3.740.000
+2 → +3
72.000
288.000
600.000
1.320.000
2.160.000
3.120.000
4.200.000
6.300.000
8.640.000
11.220.000
+3 → +4
144.000
576.000
1.200.000
2.640.000
4.320.000
6.240.000
8.400.000
12.600.000
17.280.000
22.440.000
+4 → +5
240.000
960.000
2.000.000
4.400.000
7.200.000
10.400.000
14.000.000
21.000.000
28.800.000
37.400.000
+5 → +6
360.000
1.440.000
3.000.000
6.600.000
10.800.000
15.600.000
21.000.000
31.500.000
43.200.000
56.100.000
+6 → +7
504.000
2.016.000
4.200.000
9.240.000
15.120.000
21.840.000
29.400.000
44.100.000
60.480.000
78.540.000
+7 → +8
672.000
2.688.000
5.600.000
12.320.000
20.160.000
29.120.000
39.200.000
58.800.000
80.640.000
104.720.000
+8 → +9
864.000
3.456.000
7.200.000
15.840.000
25.920.000
37.440.000
50.400.000
75.600.000
103.680.000
134.640.000
+9 → +10
1.080.000
4.320.000
9.000.000
19.800.000
32.400.000
46.800.000
63.000.000
94.500.000
129.600.000
168.300.000
+10 → +11
1.320.000
5.280.000
11.000.000
24.200.000
39.600.000
57.200.000
77.000.000
115.500.000
158.400.000
205.700.000
+11 → +12
1.584.000
6.336.000
13.200.000
29.040.000
47.520.000
68.640.000
92.400.000
138.600.000
190.080.000
246.840.000
+12 → +13
1.872.000
7.488.000
15.600.000
34.320.000
56.160.000
81.120.000
109.200.000
163.800.000
224.640.000
291.720.000
Cường hóa bằng Bùa cường hóa
Dùng bùa để quyết định kết quả khi thất bại. Tỉ lệ theo mốc giống nhau cho mọi bùa, chỉ khác phần thưởng/phạt. Kết quả tối đa +13.
Nguyên liệu
Cường hóa thạch như ép NPC (1–3 viên), 1 bùa cường hóa, phù may mắn (tùy chọn).
Thất bại
Tùy bùa: giảm 2 cấp, về +0, hoặc giữ nguyên (bảng dưới). Không mất đồ.
Lên mốc
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
+0 → +1 … +2 → +3
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
+3 → +4
91%
96%
100%
94%
98,33%
100%
100%
100%
100%
+4 → +5
81%
86%
91%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
+5 → +6
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
+6 → +7
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
+7 → +8
56%
61%
66%
59%
63,5%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
+8 → +9
46%
51%
56%
49%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
73,5%
+9 → +10
36%
41%
46%
39%
43,5%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
+10 → +11
21%
26%
31%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
+11 → +12
11%
16%
21%
14%
18,5%
23,5%
28,5%
33,5%
38,5%
+12 → +13
1%
6%
11%
4%
8,5%
13,5%
18,5%
23,5%
28,5%
+13 → +14 … +14 → +15
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Các loại bùa
Bùa vũ khí / trang bị
Dùng khi
Bonus
Thành công
Thất bại
/
Đúng +5
100%
+5 → +6
–
/
Dưới +10
100%
+1
–
/
Mọi mốc
–
+1
Giảm 2 cấp
/
Dưới +10
–
+1
Giảm 2 cấp
/
Mọi mốc
–
+1 (60%) · +2 (25%) · +3 (15%)
Về +0
/
Mọi mốc
–
+1 (60%) · +2 (25%) · +3 (15%)
Về +0
/
Mọi mốc
+5
+1
Giảm 2 cấp
/
Từ +10
+5
+1
Giảm 2 cấp
/
Từ +10
–
+1
Về +0
Hợp thành đá vào trang bị
Gắn đá vào dòng trống đầu tiên của vũ khí, áo, hộ thủ, giày, nội giáp, áo choàng. Đồ phải đang +0.
Thất bại
Đồ giữ nguyên, không mất dòng cũ. Chỉ mất đá và phù.
Nội giáp
Tối đa 2 dòng.
Áo choàng
Dùng Nhiệt Huyết Thạch.
Dòng
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Dòng 1
81%
86%
91%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
Dòng 2
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
Dòng 3
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Dòng 4
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
Đá dùng theo cấp đồ
Loại đồ
Dưới cấp 80
Cấp 80–129
Cấp 130–159
Cấp 160 trở lên
Vũ khí
/
(đến cấp 179)
Áo, hộ thủ, giày, nội giáp
/
(đến cấp 170)
Áo choàng
(Nhiệt Huyết Thạch), mọi cấp
Cường hóa & hợp thành đồ võ huân
Đồ võ huân (trang bị yêu cầu võ huân) cường hóa tại NPC Đao Kiếm Tiếu như đồ thường nhưng tốn thêm võ huân, và hợp thành bằng ngọc võ huân riêng thay cho Kim Cương Thạch / Hàn Ngọc Thạch.
Cường hóa tại NPC
Điều kiện
Nhân vật có từ 2.000 võ huân trở lên.
Phí mỗi lần
2.000 võ huân (trừ cả khi thành công lẫn thất bại) + phí lượng và Cường Hóa Thạch / Cường Hóa Thạch cao cấp như đồ thường.
Thất bại
Mất trang bị (đồ võ huân không được giữ lại như đồ Hero).
Ép lên
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
+0 → +1 … +4 → +5
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
+5 → +6 … +6 → +7
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
+7 → +8
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
+8 → +9
51%
56%
61%
54%
58,5%
63,5%
68,5%
73,5%
78,5%
+9 → +10
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
+10 → +11
31%
36%
41%
34%
38,5%
43,5%
48,5%
53,5%
58,5%
+11 → +12
21%
26%
31%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
+12 → +13
11%
16%
21%
14%
18,5%
23,5%
28,5%
33,5%
38,5%
Hợp thành ngọc võ huân
Loại đồ võ huân
Dưới cấp 130
Từ cấp 130
Vũ khí
Áo, hộ thủ, giày, nội giáp
Điều kiện
Đồ phải đang +0, không khóa, chưa đủ 4 dòng (nội giáp tối đa 2 dòng).
Thất bại
Đồ giữ nguyên, không mất dòng cũ. Chỉ mất ngọc và phù.
Chỉ số dòng
Mỗi viên ngọc mang sẵn 1 dòng chỉ số ngẫu nhiên (rê chuột vào ngọc trong game để xem). Hợp thành thành công là đồ nhận đúng dòng đó.
Dòng
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Dòng 1
81%
86%
91%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
Dòng 2
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
Dòng 3
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Dòng 4
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
Tỉ lệ hợp thành ngọc võ huân dùng chung với hợp thành đá thường (CTNHP +5, Nguyên bảo +5, Phúc Vận Phù đều được cộng).
Đổi dòng bằng Hỏa Long Thạch
Thay 1 trong 4 dòng hợp thành của trang bị bằng dòng của viên đá. Trang bị phải đủ 4 dòng.
Phí
Lượng = cấp đồ × 0,1 × hệ số cấp × (cường hóa + 1). Đồ võ huân trả bằng võ huân.
Thất bại
Đồ giữ nguyên. Mất đá, công cụ, phí.
Lưu ý
Phù may mắn hiện không cộng tỉ lệ ở tính năng này.
Dòng muốn đổi
Gốc
+5 (Nguyên bảo)
+10
Dòng 1
51%
56%
61%
Dòng 2
41%
46%
51%
Dòng 3
41%
46%
51%
Dòng 4
21%
26%
31%
Thuộc tính
Thuộc tính ngũ hành (vũ khí / áo, cấp 1–10)
Thất bại
Giảm 1 cấp (cấp 1 thất bại thì mất thuộc tính).
Đổi hệ
Dùng đá khác hệ với thuộc tính đang có: thuộc tính về 0 dù quay trúng.
Phí
Không tốn lượng. Mất đá, công cụ, phù.
Cấp
Gốc
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Cấp 0 → 1
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
Cấp 1 → 2
91%
94%
98,33%
100%
100%
100%
100%
Cấp 2 → 3
81%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
Cấp 3 → 4
71%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
Cấp 4 → 5
61%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Cấp 5 → 6
51%
54%
58,5%
63,5%
68,5%
73,5%
78,5%
Cấp 6 → 7
41%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
Cấp 7 → 8
31%
34%
38,5%
43,5%
48,5%
53,5%
58,5%
Cấp 8 → 9
21%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
Cấp 9 → 10
11%
14%
18,5%
23,5%
28,5%
33,5%
38,5%
Dùng công cụ / : tỉ lệ mỗi cấp thấp hơn 10%.
Thuộc tính giai đoạn (giai đoạn 1–10)
Thất bại
Về giai đoạn 0, mất hết thuộc tính giai đoạn. Đồ không mất.
Đổi loại
Dùng đá khác loại khi đang có giai đoạn: về 0.
Giai đoạn
Gốc
+5 (CTNHP / NB)
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Giai đoạn 0 → 1
90,1%
95,05%
93,07%
97,52%
100%
100%
100%
100%
Giai đoạn 1 → 2
80,2%
85,15%
83,17%
87,62%
92,57%
97,52%
100%
100%
Giai đoạn 2 → 3
70,3%
75,25%
73,27%
77,72%
82,67%
87,62%
92,57%
97,52%
Giai đoạn 3 → 4
60,4%
65,35%
63,37%
67,82%
72,77%
77,72%
82,67%
87,62%
Giai đoạn 4 → 5
50,5%
55,45%
53,47%
57,92%
62,87%
67,82%
72,77%
77,72%
Giai đoạn 5 → 6
40,59%
45,54%
43,56%
48,02%
52,97%
57,92%
62,87%
67,82%
Giai đoạn 6 → 7
30,69%
35,64%
33,66%
38,12%
43,07%
48,02%
52,97%
57,92%
Giai đoạn 7 → 8
20,79%
25,74%
23,76%
28,22%
33,17%
38,12%
43,07%
48,02%
Giai đoạn 8 → 9
10,89%
15,84%
13,86%
18,32%
23,27%
28,22%
33,17%
38,12%
Giai đoạn 9 → 10
0,99%
5,94%
3,96%
8,42%
13,37%
18,32%
23,27%
28,22%
Thức tỉnh & phụ hồn
Thức tỉnh vũ khí / áo (tối đa 10)
Nguyên liệu
Sơ Cấp Tập Hồn Thạch hoặc (cùng tỉ lệ), phù tùy chọn. Không tốn lượng.
Thất bại
Giữ nguyên cấp thức tỉnh. Chỉ mất đá và phù.
Thức tỉnh
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Cấp 0 → 1
81%
86%
91%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
Cấp 1 → 2
71%
76%
81%
74%
78,5%
83,5%
88,5%
93,5%
98,33%
Cấp 2 → 3
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Cấp 3 → 4
51%
56%
61%
54%
58,5%
63,5%
68,5%
73,5%
78,5%
Cấp 4 → 5
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
Cấp 5 → 6
31%
36%
41%
34%
38,5%
43,5%
48,5%
53,5%
58,5%
Cấp 6 → 7
21%
26%
31%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
Cấp 7 → 8
11%
16%
21%
14%
18,5%
23,5%
28,5%
33,5%
38,5%
Cấp 8 → 9
1%
6%
11%
4%
8,5%
13,5%
18,5%
23,5%
28,5%
Cấp 9 → 10
0%
0%
1%
0%
0,17%
3,5%
8,5%
13,5%
18,5%
Trung cấp phụ hồn
Tỉ lệ phụ thuộc cấp thức tỉnh hiện có của trang bị (thức tỉnh càng cao càng khó gắn phụ hồn). Cần thêm vật phẩm . Đồ cấp 80 trở lên. Thất bại: đồ giữ nguyên, mất hồn thạch, và phù.
Đồ đang có
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Thức tỉnh 0
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
Thức tỉnh 1
81%
86%
91%
84%
88,5%
93,5%
98,33%
100%
100%
Thức tỉnh 2
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Thức tỉnh 3
41%
46%
51%
44%
48,5%
53,5%
58,5%
63,5%
68,5%
Thức tỉnh 4
21%
26%
31%
24%
28,5%
33,5%
38,5%
43,5%
48,5%
Thức tỉnh 5
1%
6%
11%
4%
8,5%
13,5%
18,5%
23,5%
28,5%
Thức tỉnh 6
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0,17%
3,5%
8,5%
Thức tỉnh 7–10
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Phân giải phụ hồn (xóa phụ hồn)
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Mọi cấp
61%
66%
71%
64%
68,5%
73,5%
78,5%
83,5%
88,5%
Nguyên liệu hoặc . Thành công thì phụ hồn bị xóa, không hoàn lại gì.
Hợp thành Tứ Linh
Gắn sức mạnh Tứ Linh (đá –) vào vũ khí hoặc áo đã thức tỉnh.
Phí
10.000.000 lượng + 1 đá Tứ Linh + phù (tùy chọn).
Thất bại
Đồ giữ nguyên. Mất phí, đá, phù.
Gốc
Bonus +5
Bonus +10
Phù 1–5
Phù 5–10
Phù 10–15
Phù 15–20
Phù 20–25
Phù 25–30
Tứ Linh
91%
96%
100%
94%
98,33%
100%
100%
100%
100%
Thăng cấp trang bị lên bản "chân"
Đồ cấp 130 trở lên, cường hóa từ +7, đủ 4 dòng hợp thành (nội giáp tối thiểu 2 dòng). Nguyên liệu: vũ khí , đồ khác .